endophytic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một nội sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to an endophyte.
- Phát triển bên trong một sinh vật khác, ví dụ: ký sinh trùng hoặc khối u ung thưtính từkhông so sánh (not comparable)Growing inside another organism, e.g. of parasites or cancer tumors.
Họ từ (word family)
cùng gốc endophyticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha