encyclic
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng)danh từAn encyclical; a papal letter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encyclicDạng gốc (base form)
- encyclicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| encyclical letterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với encyclical |