Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
encroacher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người xâm lấn, người xâm phạm
danh từ
One who encroaches.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
encroacher
Dạng gốc
(base form)
encroacher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
encroach
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
encroacher
encroach
Xâm phạm quyền hoặc lãnh thổ của người khác một cách bất chính
động từ, danh từ
encroach
ment
Sự lấn chiếm, sự xâm lấn
danh từ
Từ liên quan
(related word)
gatecrasher
interferer
busybody
persona non grata
marplot
trespasser
buttinsky
nosy parker
Xem thêm 8
AI
1
Người xâm lấn
1
Người xâm lấn
1
Người xâm lấn