Dịch

encharm

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. , (văn học) làm say mê, làm đắm đuốiđộng từngoại động từ (transitive)To charm.

Nguồn gốc (etymology)

en-charm

  1. từ tiếng Anh trung đạiencharmen

AI