Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
encharm
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
, (văn học) làm say mê, làm đắm đuối
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To charm.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
encharm
dis
encharm
Thoát khỏi ảnh hưởng của bùa chú hoặc bùa chú; làm mất hứng thú
động từ
Nguồn gốc
(etymology)
en-
+
charm
từ tiếng Anh trung đại
encharmen
AI
1
(văn học) làm say mê
1
(văn học) làm say mê
1
(văn học) làm say mê