Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
encephalic
tính từ
(adjective)
UK
/ˌɛ
n
s
ə
ˈ
f
æ
l
ɪ
k
/
US
/ˌɛ
n
s
ə
ˈ
f
æ
l
ɪ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Óc, (thuộc) não
tính từ
không so sánh
(not comparable)
of or relating to the encephalon
Họ từ
(word family)
cùng gốc
encephalic
pro
encephalic
Ở phía trước đầu hoặc não
tính từ
meningo
encephalic
Liên quan đến màng não và não
tính từ
centr
encephalic
Liên quan đến trung tâm của não
tính từ
electro
encephalic
Liên quan đến hoạt động điện của não
tính từ
Xem thêm 9 từ
Nguồn gốc
(etymology)
encephalon
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
encefálico
Bệnh não
Ví dụ
From
men
wholly
without
philosophy
,
who
never
looked
heavenward
,
the
more
brutal
land
animals
are
derived
,
losing
the
round
form
of
the
cranium
by
the
slackening
and
stopping
of
the
rotations
of
the
encephalic
soul
.
AI
1
Óc
1
Óc
1
Óc