Dịch

emulsifier

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất chuyển thể sữadanh từA substance that helps an emulsion form, or helps keep an emulsion from separating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emulsifierDạng gốc (base form)
  2. emulsifiersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Lecithin trong lòng đỏ trứng thường được dùng làm chất nhũ hóa

AI