emulsify
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chuyển thành thể sữađộng từngoại động từ (transitive)To make into an emulsion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emulsifyNguyên thể (infinitive)
- emulsifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- emulsifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- emulsifyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de-emulsifyđộng từ | động từ | Tách nhũ tương thành các phần cấu thành của nó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc emulsifyVí dụ
- Dung dịch đã nhũ tương hóa.