Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
employees at
US
/ɛ
m
ˈ
p
l
ɔɪ
i
z
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Nhân viên tại
Ví dụ
There
are
many
employees
at
the
factory
.
Có nhiều nhân viên tại nhà máy.
Xuất hiện ở từ khác
employees
kết hợp
nhân viên tại
AI
1
Nhân viên tại
1
Nhân viên tại
1
Nhân viên tại