Nghĩa chính
- Việc chuyển đổi thành biểu tượng cảm xúc hoặc biểu tượng cảm xúc (ví dụ: từ nụ cười thành 🙂) hoặc tạo biểu tượng cảm xúc hoặc biểu tượng cảm xúc từ biểu tượng hiện códanh từThe conversion into an emoji or emojis (e.g. the word smile into 🙂) or the creation of an emoji or emojis from an existing iconography.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- “” .