Dịch

emery

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛməɹi/US/ˈɛmɚi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bột màidanh từkhông đếm được (uncountable)An impure type of corundum, often used for sanding or polishing.
  2. Mài bằng bột màiđộng từngoại động từ (transitive)To sand or polish with emery.
  3. Phủ bột màiđộng từngoại động từ (transitive)To coat with emery.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápémeri
  2. từ tiếng Pháp cổesmeril
  3. từ tiếng Ýsmeriglio

Ví dụ

  • .Tom dùng một miếng giấy nhám để làm nhẵn cạnh thô của kim loại.
  • .Tom mang theo một dải giấy nhám nhỏ trong bộ dụng cụ để sửa chữa nhanh.
  • , .Trước khi sơn, Mary chà bề mặt bằng giấy nhám để loại bỏ các khuyết điểm.

AI