Dịch

Emerson

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɛmə.sən/US/ˈɛmɚ.sən/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Ralph Waldo Emerson, nhà văn người Mỹdanh từ riêngRalph Waldo Emerson, American writer.
  4. Thành phố ở Georgia, Quận Bartow, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Georgia, Bartow County, United States.

Cụm từ (phrase)

Emerson Parkdanh từ riêngVùng ngoại ô của Hornchurch và phường ở quận Havering, Đại Luân Đôn, Anh, trong lịch sử ở Essex (OS lưới ref TQ5488)
Emerson effectdanh từTốc độ quang hợp tăng lên sau khi lục lạp tiếp xúc với ánh sáng có bước sóng 680 nm (phổ đỏ đậm) và hơn 680 nm (phổ đỏ xa)
Emersons Greendanh từ riêngKhu vực ngoại ô và giáo xứ dân sự (có hội đồng thị trấn) ở quận Nam Gloucestershire, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref ST6676)

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thành phố ở Quận Mills
  1. Thành phố ở Quận Mills, IowaA city in Mills County, Iowa.

Ví dụ

  • , " ".
  • , , , , , , .

AI