Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Ralph Waldo Emerson, nhà văn người Mỹdanh từ riêngRalph Waldo Emerson, American writer.
- Thành phố ở Georgia, Quận Bartow, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Georgia, Bartow County, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Emerson Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Hornchurch và phường ở quận Havering, Đại Luân Đôn, Anh, trong lịch sử ở Essex (OS lưới ref TQ5488) |
| Emerson effectdanh từ | danh từ | Tốc độ quang hợp tăng lên sau khi lục lạp tiếp xúc với ánh sáng có bước sóng 680 nm (phổ đỏ đậm) và hơn 680 nm (phổ đỏ xa) |
| Emersons Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô và giáo xứ dân sự (có hội đồng thị trấn) ở quận Nam Gloucestershire, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref ST6676) |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thành phố ở Quận Mills
- Thành phố ở Quận Mills, IowaA city in Mills County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc Emerson- EmersonianThuộc hoặc liên quan đến Ralph Waldo Emerson (1803 -1882), nhà tiểu luận, triết gia và nhà thơ người Mỹ, hoặc các tác phẩm, tác phẩm hoặc phong cách của ôngtính từ
- EmersonismĐồng nghĩa với Emersonianismdanh từ
- EmersonianismHình thức chủ nghĩa siêu nghiệm được Ralph Waldo Emerson ủng hộdanh từ
Ví dụ
- , " ".
- , , , , , , .