embolus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tắc nghẽn gây tắc mạch: cục máu đông, bong bóng khí hoặc vật chất khác được mang theo trong máu và gây tắc nghẽn hoặc tắc nghẽn mạch máudanh từAn obstruction causing an embolism: a blood clot, air bubble or other matter carried by the bloodstream and causing a blockage or occlusion of a blood vessel.
- Cấu trúc ở phần cuối của lòng bàn tay của loài nhện đực chứa lỗ thông vào ống phóng tinhdanh từThe structure on the end of the palp of male arachnids which contains the opening to the ejaculatory duct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- embolusDạng gốc (base form)
- embolusesSố nhiều (plural)
- emboli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| embolo-tiền tố | tiền tố | Tắc mạch |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhembolus“piston”
- từ tiếng Hy Lạp cổἔμβολοςémbolos“peg, stopper”
Ví dụ
- ; , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc embolusNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha