Dịch

embolon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cục máu đông hoặc sưng tấy, đặc biệt là cục máu đông làm tắc nghẽn động mạch; một sự thuyên tắcdanh từA blood clot or swelling, particularly one that blocks an artery; an embolus.
  2. Đòn tấn công trên tàu chiếndanh từA battering ram on a warship.
  3. Đội hình quân sự, thường có hình dạng như một cái nêmdanh từA military formation, usually shaped like a wedge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. embolonDạng gốc (base form)
  2. embola (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bất cứ thứ gì có hình nêm
  1. Anything wedge-shaped.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἔμβολονémbolon“wedge, plug”

Ví dụ

  • () .
  • marble's , (.. ) . treasury's ; .

AI