embolon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cục máu đông hoặc sưng tấy, đặc biệt là cục máu đông làm tắc nghẽn động mạch; một sự thuyên tắcdanh từA blood clot or swelling, particularly one that blocks an artery; an embolus.
- Đòn tấn công trên tàu chiếndanh từA battering ram on a warship.
- Đội hình quân sự, thường có hình dạng như một cái nêmdanh từA military formation, usually shaped like a wedge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- embolonDạng gốc (base form)
- embola (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bất cứ thứ gì có hình nêm
- Anything wedge-shaped.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἔμβολονémbolon“wedge, plug”
Ví dụ
- () .
- marble's , (.. ) . treasury's ; .