Dịch

embargo

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lệnh cấm vậndanh từAn order by the government prohibiting ships from leaving port.
  2. Cấm vậndanh từA ban on trade with another country.
  3. Lệnh cấm công bố trướcdanh từA temporary ban on making certain information public.
  4. Cấm phát hành trước hạn, hoãn công bốđộng từngoại động từ (transitive)To impose an embargo on a document.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embargoNguyên thể (infinitive)
  2. embargoesSố nhiều (plural)
  3. embargosSố nhiều (plural)
  4. embargoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. embargoingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • embargo on sthlệnh cấm cái gìan embargo on arms sales to certain countrieslệnh cấm bán vũ khí cho một số quốc gia
  • embargo against sthlệnh cấm đối với cái gìa trade embargo against certain countrieslệnh cấm vận thương mại đối với một số quốc gia
  • embargo on (doing) sthlệnh cấm (làm) gìThere is a complete embargo on taking photographs in court.Có lệnh cấm hoàn toàn việc chụp ảnh tại tòa án.
  • embargo sthcấm vận cái gì
  • be embargoed (for sth)bị cấm (vì việc gì)The report is strictly embargoed for publication until Friday.Bản báo cáo bị cấm công bố nghiêm ngặt cho đến thứ Sáu.

Cụm từ (phrase)

arms embargoLệnh cấm vận vũ khí
impose an embargoÁp đặt lệnh cấm vận
lift an embargoDỡ bỏ lệnh cấm vận
trade embargoLệnh cấm vận thương mại
under an embargoChịu lệnh cấm vận
Bat-embargodanh từ riêngLệnh cấm để các nhân vật hư cấu giống nhau xuất hiện trong nhiều loạt phim hoạt hình của DC Comics trong thập niên 2000, khiến các đồng minh và kẻ thù của Batman cứu Batman không có mặt trong loạt phim hoạt hình Justice League (mặc dù Joker, Clayface và Firefly đã xuất hiện trong chương trình này) và Justice League Unlimited, và Robin không có mặt trong các loạt phim hoạt hình khác ngoài Teen Titans

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Gánh nặng
  1. Gánh nặng, sự hạn chếA heavy burden or severe constraint on action or expenditure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cấm vận

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhaembargar“to arrest”
  2. từ tiếng Latinh*imbarricāre“to bar”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*barra“bar, barrier”

Ví dụ

  • [] , .Thay vào đó, Jefferson đề xuất một lệnh cấm vận nhằm chấm dứt mọi hoạt động thương mại giữa Mỹ và Anh.
  • 2 ..Bản sao ngân sách liên bang này bị cấm công bố trước 2 giờ chiều.
  • , , , ; ;...Họ rất vui khi biết mẹ đã tha thứ cho Louisa, nhưng cô nghĩ họ lấy làm tiếc khi mẹ lại thấy cần phải tổ chức tiệc như một minh chứng công khai cho sự tha thứ đó; bởi vì các chị em đều biết rõ điều này sẽ đè nặng lên ví tiền của Helen và Georgiana đến mức nào;...

AI