Dịch

elopement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động bỏ nhà đi cùng nhân tìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of running away from home with a paramour.
  2. Hành vi bí mật bỏ trốn nhằm mục đích kết hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of running away secretly for the purpose of getting married.
  3. Hành động bỏ nhà đi (vì bất kỳ lý do gì)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of running away from home (for any reason).
  4. Hành động của một người mắc chứng mất trí nhớ hoặc bệnh tâm thần khác đi lang thang khỏi khu vực an toàn của họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of a person with dementia or other mental illness wandering away from the area where they are safe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elopementDạng gốc (base form)
  2. elopementsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • —Julia's ; .
  • […] […] , .

Họ từ (word family)

cùng gốc elopement

Nguồn gốc (etymology)

AI