Dịch

Elijah

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà tiên tri Do Thái trong các tôn giáo Abraham.danh từ riêngAn Israelite prophet in the Abrahamic religions.
  2. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  3. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, được sử dụng chủ yếu ở Philippinesdanh từ riêngA female given name from Hebrew, of chiefly Philippine usage.

Cụm từ (phrase)

Elijah seatdanh từTrong các nghi lễ của người Do Thái, một chiếc ghế trống dành cho nhà tiên tri Ê-li
Elijah chairdanh từĐồng nghĩa với Elijah seat
Elijah's seatdanh từĐồng nghĩa với Elijah seat

Ví dụ

  • , ; , , .Nầy, ta sẽ sai đấng tiên tri Ê-li đến cùng các ngươi trước ngày lớn và đáng sợ của Đức Giê-hô-va chưa đến; Người sẽ làm cho lòng cha trở lại cùng con cái, lòng con cái trở lại cùng cha, kẻo ta đến lấy sự rủa sả mà đánh đất nầy.
  • " ! ?" "." "! prophet's !" ", .""Thật tuyệt vời! Tên anh ấy là gì?" "Ê-li." "Wow! Tên của một nhà tiên tri có trọng trách!" “Ừ, và anh ấy chắc chắn đáp ứng được điều đó.”
  • ? ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI