Nghĩa chính
- Nhà tiên tri Do Thái trong các tôn giáo Abraham.danh từ riêngAn Israelite prophet in the Abrahamic religions.
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, được sử dụng chủ yếu ở Philippinesdanh từ riêngA female given name from Hebrew, of chiefly Philippine usage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Elijah seatdanh từ | danh từ | Trong các nghi lễ của người Do Thái, một chiếc ghế trống dành cho nhà tiên tri Ê-li |
| Elijah chairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Elijah seat |
| Elijah's seatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Elijah seat |
Ví dụ
- , ; , , .Nầy, ta sẽ sai đấng tiên tri Ê-li đến cùng các ngươi trước ngày lớn và đáng sợ của Đức Giê-hô-va chưa đến; Người sẽ làm cho lòng cha trở lại cùng con cái, lòng con cái trở lại cùng cha, kẻo ta đến lấy sự rủa sả mà đánh đất nầy.
- " ! ?" "." "! prophet's !" ", .""Thật tuyệt vời! Tên anh ấy là gì?" "Ê-li." "Wow! Tên của một nhà tiên tri có trọng trách!" “Ừ, và anh ấy chắc chắn đáp ứng được điều đó.”
- ? ?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha