Dịch

Elías

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/eˈlias/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhân vật Kinh Thánh Ê-li-adanh từ riêngElijah (Biblical figure)
  2. Tên namdanh từ riênga male given name from Ancient Greek [in turn from Biblical Hebrew], equivalent to English Elias or Elijah

Ví dụ

  • ¡! .Chà! Elías chắc hẳn là bằng titan hoặc gì đó vì không hề dao động trước bất cứ điều gì.
  • .Cuối cùng anh ấy khuyên chúng tôi không nên tuân theo bất kỳ chỉ dẫn nào của Elías.
  • , .Elías cố gắng ngăn Elisa đi với Manuel, nhưng cô ấy đã mê mải yêu say.

AI