Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần của một lập luận mà tính thuyết phục của nó phụ thuộc vào; điều đó thuyết phục hoặc bác bỏ một nhân vật phản diện; một sự bác bỏdanh từThat part of an argument on which its conclusiveness depends; that which convinces or refutes an antagonist; a refutation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elenchDạng gốc (base form)
- elenchsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lý lẽ suy đoán
- Lý lẽ suy đoán; một sự ngụy biệnA specious argument; a sophism.
Ví dụ
- , ; , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc elenchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhelenchus
- từ tiếng Hy Lạp cổἔλεγχοςélenkhos“refutation, scrutiny”
Cùng gốc (doublet)elenchus