Dịch

elench

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần của một lập luận mà tính thuyết phục của nó phụ thuộc vào; điều đó thuyết phục hoặc bác bỏ một nhân vật phản diện; một sự bác bỏdanh từThat part of an argument on which its conclusiveness depends; that which convinces or refutes an antagonist; a refutation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elenchDạng gốc (base form)
  2. elenchsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lý lẽ suy đoán
  1. Lý lẽ suy đoán; một sự ngụy biệnA specious argument; a sophism.

Ví dụ

  • , ; , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhelenchus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἔλεγχοςélenkhos“refutation, scrutiny”

Cùng gốc (doublet)elenchus

AI