electrostatic
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tĩnh điệntính từkhông so sánh (not comparable)of, relating to, or produced by electrostatics or static electricity
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electrostatic forcedanh từ | danh từ | Lực Coulomb, lực hút hoặc lực đẩy giữa các hạt dựa trên điện tích của chúng |
| electrostatic energydanh từ | danh từ | Thế năng của một hệ điện tích riêng biệt |
| electrostatic seriesdanh từ | danh từ | Dòng điện ma sát |
| electrostatic paintingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật sơn kết cấu kim loại có nhiều lỗ hoặc hốc; Sơn được phun qua một mạng lưới các dây tạo thành một điện cực lên cấu trúc được sơn, tạo thành điện cực còn lại và các hạt sơn bị thu hút vào đó |
| electrostatic dischargedanh từ | danh từ | Dòng điện, chẳng hạn như tia lửa điện, được kích hoạt khi hiệu điện thế vượt quá giá trị ngưỡng |
| electrostatic precipitatordanh từ | danh từ | Một thiết bị thu thập hạt giúp loại bỏ các hạt khỏi dòng khí chảy bằng lực điện |
| electrostatic motor | Chưa có nghĩa | |
| electrostatic generator | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Họ cho rằng nhện có thể cảm nhận và sử dụng các trường tĩnh điện trong không khí.
- Earth’s .Lò bay hơi tĩnh điện trong mô-đun phòng thí nghiệm Kibo của Nhật Bản nung nóng các mẫu ở nhiệt độ cực cao để quan sát các tính chất nhiệt vật lý khó đo lường trong trọng lực Trái Đất.
- máy phát điện tĩnh điện tạo ra điện tĩnh điện điện áp cao
Họ từ (word family)
cùng gốc electrostaticNguồn gốc (etymology)
electro-static
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha