electroplate
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mạ điệnđộng từngoại động từ (transitive)To coat (an object) with a thin layer of metal using electrolysis.
- Các vật được mạ điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Electroplated objects.
- Lớp kim loại lắng đọng trong quá trình mạ điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The layer of metal deposited in the course of electroplating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electroplateNguyên thể (infinitive)
- electroplatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- electroplatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- electroplatingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
electro-plate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa