electrophilicity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng có tính ái điệndanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being electrophilic.
- Mức độ mà một cái gì đó có tính điện didanh từđếm được (countable)The degree to which something is electrophilic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- electrophilicityDạng gốc (base form)
- electrophilicitiesSố nhiều (plural)