Dịch

electrophilicity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng có tính ái điệndanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being electrophilic.
  2. Mức độ mà một cái gì đó có tính điện didanh từđếm được (countable)The degree to which something is electrophilic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electrophilicityDạng gốc (base form)
  2. electrophilicitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI