electrics
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống điệndanh từkhông đếm được (uncountable)All the electrical components and wiring of a machine or system.
Họ từ (word family)
cùng gốc electricsVí dụ
- .Kỹ thuật viên vẫn đang cố sửa hệ thống điện.
- . . , . 50,000 1912.