Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electricianship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghề nghiệp, thực hành hoặc kỹ năng làm thợ điện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The profession, practice, or skill set of being an electrician.
Nguồn gốc
(etymology)
electrician
+
-ship
AI
1
Nghề nghiệp
1
Nghề nghiệp
1
Nghề nghiệp