Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
electric screwdriver
US
/
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɹ
ɪ
k
ˈ
s
k
ɹ
u
ˌ
d
ɹ
aɪ
v
ɚ/
Nghĩa chính
1
Tua vít điện
Ví dụ
He
bought
an
electric
screwdriver
for
faster
work
.
Anh ấy mua tua vít điện để làm việc nhanh hơn.
Xuất hiện ở từ khác
driver
kết hợp
tua vít điện
AI
1
Tua vít điện
1
Tua vít điện
1
Tua vít điện