Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
electric performance
US
/
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɹ
ɪ
k
p
ɚˈ
f
ɔɹ
m
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Màn biểu diễn rất cuốn hút
Ví dụ
The
concert
ended
with
an
electric
performance
.
Buổi hòa nhạc kết thúc với một màn biểu diễn rất cuốn hút.
Xuất hiện ở từ khác
electric
kết hợp
màn biểu diễn rất cuốn hút
AI
1
Màn biểu diễn rất cuốn hút
1
Màn biểu diễn rất cuốn hút
1
Màn biểu diễn rất cuốn hút