Dịch

electric organ

danh từ (noun)
UK/ɪˈlɛktɹɪk ˈɔːɡən/US/ɪˈlɛktɹɪk ˈɔɹɡən/

Nghĩa chính

  1. Cơ quan tác động được tìm thấy ở một số loài cá (đặc biệt là lươn điện và cá da trơn điện), có thể tạo ra điện áp đủ lớn để hỗ trợ việc săn mồidanh từAn effector organ found in some fish (especially electric eels and electric catfish), that can produce a voltage large enough to aid in predation.
  2. Đàn organ điện tửdanh từelectronic organ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electric organDạng gốc (base form)
  2. electric organsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI