Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electric guitarist
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɹ
ɪ
k
ɡ
ɪ
ˈ
t
ɑ
ɹ
ɪ
s
t
/
US
/
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɹ
ɪ
k
ˌ
ɡ
ɪ
ˈ
t
ɑ
ɹ
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người chơi hoặc biểu diễn trên cây đàn guitar điện
danh từ
Someone who plays, or performs on, the electric guitar.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
electric guitarist
Dạng gốc
(base form)
electric guitarist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
electric guitar
+
-ist
AI
1
Người chơi hoặc biểu diễn trên cây đàn guitar điện
1
Người chơi hoặc biểu diễn trên cây đàn guitar điện
1
Người chơi hoặc biểu diễn trên cây đàn guitar điện