Dịch

electric atmosphere

UK/ɪˈlɛktɹɪk ˈætməsˌfɪə/US/ɪˈlɛktɹɪk ˈætməsˌfɪɹ/

Nghĩa chính

  1. Không khí sôi động

Ví dụ

  • .Nhà hát có không khí vô cùng sôi động.

AI