Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
electric atmosphere
UK
/
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɹ
ɪ
k
ˈ
æ
t
m
ə
s
ˌ
f
ɪə
/
US
/
ɪ
ˈ
l
ɛ
k
t
ɹ
ɪ
k
ˈ
æ
t
m
ə
s
ˌ
f
ɪ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Không khí sôi động
Ví dụ
The
theatre
had
an
electric
atmosphere
.
Nhà hát có không khí vô cùng sôi động.
Xuất hiện ở từ khác
electric
kết hợp
không khí sôi động
AI
1
Không khí sôi động
1
Không khí sôi động
1
Không khí sôi động