Nghĩa chính
- Hoạt động nhằm tác động đến cử tri trong một cuộc bầu cử bằng cách vận động, đọc diễn văn...; cuộc vận động bầu cửdanh từkhông đếm được (uncountable)Campaigning for elective office on behalf of oneself or another candidate.
Họ từ (word family)
cùng gốc electioneeringTừ liên quan (related word)