Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ekasilicon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nguyên tố được dự đoán nằm dưới silicon trong bảng tuần hoàn - sau này được đặt tên là germanium
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The predicted element lying below silicon in the periodic table — later named germanium.
Nguồn gốc
(etymology)
eka-
+
silicon
AI
1
Nguyên tố được dự đoán nằm dưới silicon trong bảng tuần hoàn - sau này được đặt tên là germanium
1
Nguyên tố được dự đoán nằm dưới silicon trong bảng tuần hoàn - sau này được đặt tên là germanium
1
Nguyên tố được dự đoán nằm dưới silicon trong bảng tuần hoàn - sau này được đặt tên là germanium