Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Dwight D. Eisenhower, Tổng thống Hợp chủng quốc Hoa Kỳdanh từ riêngDwight D. Eisenhower, President of the United States of America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EisenhowerDạng gốc (base form)
- EisenhowersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Eisenhowerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở dãy núi White, New Hampshire, Hoa Kỳ, được đổi tên từ Mount Pleasant vào năm 1970 |
| Eisenhower jacketdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác dài đến thắt lưng hoặc áo blouson được phát triển cho Quân đội Hoa Kỳ trong giai đoạn sau của Thế chiến thứ hai. Nó có mặt sau xếp nếp, dây thắt lưng có thể điều chỉnh, nút cài phía trước, túi ngực ống thổi, túi xẻ hai bên và dây đeo vai |
| Eisenhower matrixdanh từ | danh từ | Biểu đồ được sử dụng trong phương pháp Eisenhower để hình dung tầm quan trọng và mức độ cấp bách của các nhiệm vụ hoặc vấn đề khác nhau |
| Eisenhower methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Kỹ thuật quản lý thời gian trong đó các nhiệm vụ hoặc vấn đề được phân loại theo mức độ quan trọng và cấp bách để sắp xếp các ưu tiên và khối lượng công việc |
| Eisenhower principle | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc EisenhowerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 1952.
- .