Dịch

efface

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xóa (như bất cứ thứ gì được in hoặc khắc trên bề mặt); làm cho không thể đọc được hoặc không thể phân biệt đượcđộng từngoại động từ (transitive)To erase (as anything impressed or inscribed upon a surface); to render illegible or indiscernible.
  2. Làm cho biến mất như thể bị chà xát hoặc đánh bật rađộng từngoại động từ (transitive)To cause to disappear as if by rubbing out or striking out.
  3. Làm cho mình trở nên kín đáo như thể do sự khiêm tốn hoặc thiếu tự tinđộng từnội động từ (intransitive)To make oneself inobtrusive as if due to modesty or diffidence.
  4. Cổ tử cung khi mang thai sẽ mỏng và căng ra để chuẩn bị cho quá trình chuyển dạđộng từnội động từ (intransitive)Of the cervix during pregnancy, to thin and stretch in preparation for labor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. effaceNguyên thể (infinitive)
  2. effacesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. effacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. effacingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

self-effacingtính từKhiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Của phụ nữ: để cổ tử cung mỏng và căng ra như thế này
  1. nội động từ (intransitive)Of a woman: to have the cervix thin and stretch in this manner.

Ví dụ

  • tự cho mình là không quan trọng; nép mình, đứng lánh ((nghĩa bóng))
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạieffacer“erase”
  2. từ tiếng Pháp cổesfacier“remove the face”

AI