edulcoration
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quá trình loại bỏ axit hoặc các tạp chất khác khỏi một chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing acid or other impurities from a substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- edulcorationDạng gốc (base form)
- edulcorationsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự ngọt ngào
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweetening.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhēdulcoratiō“making sweet”