Dịch

Edison

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɛd.ɪ.sən/US/ˈɛdɪsən/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ thuộc họ trong gia đình hoặc từ đồng âm tiếng Anh (hoặc chỉ thuộc từ đồng âm) có nguồn gốc từ Adam và Edithdanh từ riêngAn English patronymic or matronymic (or just pamatronymic) surname derived from Adam and Edith.
  2. Một họ có nguồn gốc từ tên đệm, từ Edwarddanh từ riêngA surname originating as a patronymic, from Edward
  3. Thomas Edison (1847–1931), nhà phát minh và doanh nhân người Mỹdanh từ riêngThomas Edison (1847–1931), American inventor and businessman.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Kern, Californiadanh từ riêngAn unincorporated community in Kern County, California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EdisonDạng gốc (base form)
  2. EdisonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Edison bulbdanh từMột loại bóng đèn mô phỏng hình dáng bên ngoài của bóng đèn, dây tóc và ánh sáng được tạo ra bởi các bóng đèn đầu tiên của Edison General Electric trong thời kỳ sơ khai của hệ thống chiếu sáng điện
Edison screwdanh từRen vít tiêu chuẩn cho phép vặn bóng đèn vào ổ cắm của nó
Edison effectdanh từ riêngHiệu ứng nhiệt trong đó các electron được chuyển từ cực âm nóng sang chân không, trong ống chân không
Edison's medicinedanh từLiệu pháp điện giật

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Thành phố nhỏ ở Quận Calhoun
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Calhoun, GeorgiaA small city in Calhoun County, Georgia.

AI