Dịch

Edison effect

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hiệu ứng nhiệt trong đó các electron được chuyển từ cực âm nóng sang chân không, trong ống chân khôngdanh từ riêngThe thermionic effect by which electrons are transferred from a hot cathode into a vacuum, in a vacuum tube.

AI