Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
edgingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong khi viền; bằng những bước đi ngắn và rụt rè
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
While edging; with short, timid steps.
Nguồn gốc
(etymology)
edging
+
-ly
Ví dụ
I
backed
edgingly
out
of
the
darkened
room
.
AI
1
Trong khi viền
1
Trong khi viền
1
Trong khi viền