Nghĩa chính
- Việc loại bỏ hoặc loại bỏ một phụ âm trong một từ, có hoặc không có nguyên âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dropping out or suppression of a consonant from a word, with or without a vowel.
- Trong tiếng Latin, việc lược bỏ âm /m/ cuối cùng với nguyên âm đứng trước, trước một từ bắt đầu bằng một nguyên âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Latin, the elision of a final /m/, with the preceding vowel, before a word beginning with a vowel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ecthlipsisDạng gốc (base form)
- ecthlipses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἔκθλιψις