Nghĩa chính
- Kinh tế lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of economics that applies statistical methods to the empirical study of economic theories and relationships.
Họ từ (word family)
cùng gốc econometricsNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápéconométrie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cuộc cách mạng về độ tin cậy trong kinh tế lượng là một phản ứng dễ hiểu đối với việc xác định các cơ chế nhân quả bằng sự khẳng định, thường gây tranh cãi và đôi khi khó tin.
- : , , .Đây là một phát hiện đầy chất thơ từ kinh tế lượng: Khi người giàu ngày càng giàu hơn, họ muốn nhiều hơn từ người khác chứ không phải ít đi.