Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
eco-art
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hình thức nghệ thuật nhằm thúc đẩy cuộc sống hòa hợp với môi trường tự nhiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any of various forms of art that promote living in harmony with the natural environment.
Nguồn gốc
(etymology)
eco-
+
art
AI
1
Các hình thức nghệ thuật nhằm thúc đẩy cuộc sống hòa hợp với môi trường tự nhiên
1
Các hình thức nghệ thuật nhằm thúc đẩy cuộc sống hòa hợp với môi trường tự nhiên
1
Các hình thức nghệ thuật nhằm thúc đẩy cuộc sống hòa hợp với môi trường tự nhiên