Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ăn ngoài, đi ăn tiệmđộng từnội động từ (intransitive)To dine at a restaurant or such public place.
- Ăn mòn, gặm mòn, xâm lấnđộng từngoại động từ (transitive)To erode or encroach upon by gradually consuming.
- Mắng mỏ thậm tệ, khiển trách nặng nềđộng từngoại động từ (transitive)To reprimand severely.
- Ăn ngoài trờiđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see eat, out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eat outNguyên thể (infinitive)
- eats outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ate out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- eaten out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- eating outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat out of someone's handđộng từ | động từ | Cư xử một cách ngoan ngoãn, phục tùng ai đó |
| eat out of the palm of someone's handđộng từ | động từ | Tuân theo, hợp tác hoặc tin tưởng mà không phản kháng hay do dự; hoàn toàn bị quyến rũ bởi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Liếm âm hộ
- ngoại động từ (transitive)Liếm âm hộ, liếm hậu mônTo perform cunnilingus or anilingus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ' .'Anh ấy nói với tôi là tối nay chúng ta ăn ngoài đi.
- ?Bạn có hay ăn ngoài không?
- ?Ra ngoài ăn tối hôm nay liệu có ổn không?
Xuất hiện ở từ khác
- eatkết hợpăn ngoài