earthmoving
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Được thiết kế để di chuyển một lượng lớn đất hoặc đá vụn cho mục đích xây dựng hoặc công trình dân dụngtính từkhông so sánh (not comparable)Designed to move large quantities of earth or rubble for civil engineering or building purposes.
- Có ý nghĩa lớn laotính từOf great significance.
- Việc loại bỏ một lượng lớn đất, ví dụ: từ một công trường xây dựngdanh từkhông đếm được (uncountable)The removal of large quantities of soil, e.g. from a construction site.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- earthmovingDạng gốc (base form)
- more earthmovingSo sánh hơn (comparative)
- most earthmovingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , 1958 , 25 .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)