Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
earth-fast
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gắn bó với mặt đất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Firm or planted in the earth, and difficult to remove.
Nguồn gốc
(etymology)
earth
+
fast
từ tiếng Anh trung đại
*erthfast
từ tiếng Anh cổ
eorþfæst
“earthfast, fixed in the earth, firm in the earth”
AI
1
Gắn bó với mặt đất
1
Gắn bó với mặt đất
1
Gắn bó với mặt đất