ean
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sinh ra tuổi trẻ; ừđộng từngoại động từ (transitive)To bring forth young; to yean.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -eanhậu tố | hậu tố | Hình thành tính từ, thường là từ danh từ riêng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạienen
- từ tiếng Anh cổēanian“to yean, bring forth young, bring forth lambs”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aunōn
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- shipp'd , , ; , , .