Dịch

ean

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sinh ra tuổi trẻ; ừđộng từngoại động từ (transitive)To bring forth young; to yean.

Cụm từ (phrase)

-eanhậu tốHình thành tính từ, thường là từ danh từ riêng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienen
  2. từ tiếng Anh cổēanian“to yean, bring forth young, bring forth lambs”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aunōn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • shipp'd , , ; , , .

AI