Dịch

e-fuel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiên liệu đốt về mặt lý thuyết thân thiện với môi trường và trung hòa cacbon. Một loạt các chất dễ cháy được sản xuất bằng cách kết hợp hydro từ nước với carbon dioxide trong khí quyển bằng cách sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo để tạo ra nhiên liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A combustion fuel that is theoretically environmentally friendly and is carbon neutral. A range of combustibles that is produced by combining hydrogen from water with atmospheric carbon dioxide using renewable energy sources to make the fuels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. e-fuelDạng gốc (base form)
  2. e-fuelsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • low-carbon, “”. , .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI