Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dyskeratotic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Biểu hiện hoặc liên quan đến chứng khó tiêu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Exhibiting or relating to dyskeratosis.
Nguồn gốc
(etymology)
dys-
+
keratotic
Ví dụ
Sometimes
perivascular
lymphocytic
infiltrate
and
dyskeratotic
keratinocytes
as
well
as
vacuolar
degeneration
in
the
basal
epidermal
layer
can
be
observed
.
AI
1
Biểu hiện hoặc liên quan đến chứng khó tiêu
1
Biểu hiện hoặc liên quan đến chứng khó tiêu
1
Biểu hiện hoặc liên quan đến chứng khó tiêu