Dịch

dysgnathic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hàm trên và hàm dưới bất thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Having abnormal maxillas and mandibles.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI