Dịch

duroy

danh từ (noun)
UK/d(j)əˈɹɔɪ/US/dəˈɹɔɪ/

Nghĩa chính

  1. Loại vải len thô được sử dụng ở Anh thế kỷ 17danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of coarse woolen cloth used in 17th century England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duroyDạng gốc (base form)
  2. duroysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , , .

AI