Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại vải nặng, thường được làm bằng cotton, có gân dọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy fabric, usually made of cotton, with vertical ribs.
- Hình vẽ trên tuyết do việc sử dụng máy dọn tuyết để đóng gói tuyết và cải thiện điều kiện đường mòn trượt tuyết, trượt ván trên tuyết và xe trượt tuyết. Vải nhung được nhiều người coi là bề mặt tốt để trượt tuyết hoặc cưỡi ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pattern on snow resulting from the use of a snow groomer to pack snow and improve skiing, snowboarding and snowmobile trail conditions. Corduroy is widely regarded as a good surface on which to ski or ride.
- Của một con đường, lối đi, v.v... được lát bằng những khúc gỗ xẻ hoặc tròn đặt chéo nhautính từkhông so sánh (not comparable)Of a road, path, etc., paved with split or round logs laid crosswise side by side.
- Làm (một con đường) bằng cách đặt những khúc gỗ hoặc thân cây đã xẻ trên đầm lầy, đầm lầy, v.vđộng từTo make (a road) by laying down split logs or tree-trunks over a marsh, swamp etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corduroyNguyên thể (infinitive)
- corduroysSố nhiều (plural)
- corduroyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- corduroyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corduroy roaddanh từ | danh từ | Đường được lát bằng các khúc gỗ xẻ hoặc tròn đặt chéo nhau, được sử dụng, ví dụ: để vượt qua những vùng đầm lầy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu whisky rẻ và kém chất lượng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cheap and poor-quality whiskey.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc corduroyVí dụ
- . , .
- , "," .
- ; .