Dịch

Dunn

danh từ riêng (proper noun)
UK/dʌn/US/dʌn/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
  2. Thị trấn ma ở quận Benton, Indianadanh từ riêngA ghost town in Benton County, Indiana.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Texas, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Texas County, Missouri.
  4. Thành phố thuộc quận Harnett, Bắc Carolinadanh từ riêngA city in Harnett County, North Carolina.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DunnDạng gốc (base form)
  2. DunnsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dunn Countydanh từ riêngMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Manning. Được đặt theo tên của John Piatt Dunn

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Scurry
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Scurry, TexasAn unincorporated community in Scurry County, Texas.

Ví dụ

  • , , 37- , . […] , , , .

AI