Nghĩa chính
- Linh dương hoẵng, kỉ linhdanh từAny of several species of small southern African antelopes of the Cephalophinae subfamily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duikerDạng gốc (base form)
- duikersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bay duikerdanh từ | danh từ | Loài linh dương thuộc loài Cephalophus dorsalis, có sọc đen nổi bật ở giữa lưng |
| blue duikerdanh từ | danh từ | Linh dương hoẵng lam |
| black duikerdanh từ | danh từ | Cephalophus niger, một loài duiker sống trong rừng được tìm thấy ở phần phía nam của Sierra Leone, Liberia, Côte d'Ivoire, Ghana, Benin và Nigeria |
| zebra duikerdanh từ | danh từ | Loài linh dương sọc nhỏ thuộc loài ngựa vằn Cephalophus, được tìm thấy ở một số vùng của Châu Phi |
| banded duikerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với zebra duiker |
| black-fronted duiker | Chưa có nghĩa | |
| Brooke's duiker | Chưa có nghĩa | |
| Weyns's duiker | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Afrikaansduiker
- từ tiếng Hà Landuiker
- từ tiếng Hà Lan trung đạidukere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( season's ).