Dịch

duiker

danh từ (noun)
UK/ˈdaɪkə/US/ˈdaɪkɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Linh dương hoẵng, kỉ linhdanh từAny of several species of small southern African antelopes of the Cephalophinae subfamily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duikerDạng gốc (base form)
  2. duikersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bay duikerdanh từLoài linh dương thuộc loài Cephalophus dorsalis, có sọc đen nổi bật ở giữa lưng
blue duikerdanh từLinh dương hoẵng lam
black duikerdanh từCephalophus niger, một loài duiker sống trong rừng được tìm thấy ở phần phía nam của Sierra Leone, Liberia, Côte d'Ivoire, Ghana, Benin và Nigeria
zebra duikerdanh từLoài linh dương sọc nhỏ thuộc loài ngựa vằn Cephalophus, được tìm thấy ở một số vùng của Châu Phi
banded duikerdanh từĐồng nghĩa với zebra duiker
black-fronted duikerChưa có nghĩa
Brooke's duikerChưa có nghĩa
Weyns's duikerChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Afrikaansduiker
  2. từ tiếng Hà Landuiker
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạidukere

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ( season's ).

AI